Chuyển đến nội dung
磨损磨損

mósǔn

Hán Việt: MA TỔN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hao mòn
  2. mòn đi

Ví dụ

  1. 机器零件磨损得很严重。

    Jīqì língjiàn mósǔn de hěn yánzhòng.Linh kiện máy móc bị hao mòn rất nghiêm trọng.

  2. 鞋底已经磨损得不成样子了。

    Xiédǐ yǐjīng mósǔn de bù chéng yàngzi le.Đế giày đã bị mòn đến nỗi chẳng ra hình thù gì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严重磨损 yánzhòng mósǔnhao mòn nghiêm trọng
  • 自然磨损 zìrán mósǔnhao mòn tự nhiên
  • 磨损率 mósǔnlǜtỷ lệ hao mòn
  • 减少磨损 jiǎnshǎo mósǔngiảm bớt hao mòn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体因摩擦而受到损耗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 磨损 + 得 + 补语

Biểu thị mức độ hao mòn của đồ vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磨
损

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “磨损” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1