1Danh từ
- vật liệu mài
- chất mài mòn
Ví dụ
Shāzhǐ biǎomiàn tú yǒu yī céng xìxiǎo de móliào.
Bề mặt giấy nhám được phủ một lớp hạt mài mịn.
Jīngāngshí shì yī zhǒng xìngnéng yōuyì de chāoyìng móliào.
Kim cương là một loại vật liệu mài siêu cứng có tính năng vượt trội.
Jiāgōng gāo yìngdù jīnshǔ shí xūyào xuǎnzé héshì de móliào.
Khi gia công kim loại có độ cứng cao cần chọn loại vật liệu mài phù hợp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于研磨、抛光或切削其他材料的坚硬颗粒材料(如金刚砂、刚玉等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 磨料 + 加工/打磨
dùng vật liệu mài để gia công/đánh bóng. VD: 用细磨料打磨工件。– Dùng vật liệu mài mịn để đánh bóng phôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “磨料” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
