1Danh từ
- photpholipit
- chất béo chứa phốt pho
Ví dụ
Línzhī shì xìbāomó de zhǔyào zǔchéng chéngfèn.
Photpholipit là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng tế bào.
Dàdòu línzhī cháng yòngyú bǎojiàn shípǐn zhōng.
Photpholipit từ đậu nành thường được sử dụng trong thực phẩm chức năng.
Shìliàng bǔchōng luǎnlínzhī yǒu zhùyú gǎishàn jìyìlì.
Bổ sung lecithin (lecithin photpholipit) điều độ có thể giúp cải thiện trí nhớ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含磷酸的复合脂质,是生物膜的重要成分,广泛存在于动植物组织中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 磷脂
Biểu thị trong thành phần có photpholipit. VD: 鸡蛋黄富含卵磷脂。– Lòng đỏ trứng gà rất giàu lecithin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “磷脂” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
