1Danh từ
- muối photphat
- photphat
Ví dụ
Dàliàng páifàng hán línsuānyán de fèishuǐ huì dǎozhì shuǐtǐ fùyíngyǎnghuà.Việc xả một lượng lớn nước thải chứa muối photphat sẽ gây ra hiện tượng phú dưỡng hóa nguồn nước.
Línsuānyán shì huàféi gōngyè zhōng de zhòngyào yuáncáiliào.Photphat là nguyên liệu quan trọng trong ngành công nghiệp phân bón.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
磷酸根离子与金属离子化合而成的盐类,广泛用于农业肥料和工业生产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有/缺乏 + 磷酸盐
Chứa hoặc thiếu hụt photphat. VD: 这片土壤严重缺乏磷酸盐。 – Vùng đất này thiếu photphat nghiêm trọng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
