1Danh từ
- natri photphat (Na3PO4)
Ví dụ
Línsuānnà cháng zài gōngyè shang zuòwéi qīngjiéjì hé ruǎnshuǐjì shǐyòng.Natri photphat thường được dùng trong công nghiệp làm chất tẩy rửa và chất làm mềm nước.
Shíyàn zhōng wǒmen shǐyòng le gāo chún dù de línsuānnà jīngtǐ.Trong thí nghiệm chúng tôi đã sử dụng tinh thể natri photphat độ tinh khiết cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无机化合物,化学式为Na3PO4,常用作洗涤剂、软水剂和食品添加剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 磷酸钠 + 用作/当作 + danh từ
Sử dụng natri photphat làm cái gì. VD: 工厂把磷酸钠用作清洗剂。 – Nhà máy dùng natri photphat làm chất tẩy rửa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
