1Danh từ
- sơ đồ
- hình vẽ minh họa
- bản đồ sơ lược
Ví dụ
Qǐng kàn zhè zhāng dìtiě xiànlù shìyìtú.
Xin hãy xem sơ đồ tuyến tàu điện ngầm này.
Shuōmíngshū lǐ yǒu yì zhāng ānzhuāng shìyìtú.
Trong sách hướng dẫn có một sơ đồ lắp đặt.
Lǎoshī zài hēibǎn shang huà le yí gè jiégòu shìyìtú.
Thầy giáo vẽ một sơ đồ cấu trúc lên bảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示大意、轮廓或简略情况的图形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根据 + 示意图 + động từ
Căn cứ/dựa theo sơ đồ để làm gì. VD: 请根据示意图进行操作。– Xin hãy thao tác theo sơ đồ minh họa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
