1Danh từ
- rối loạn tâm thần kinh
- loạn thần kinh chức năng
Ví dụ
Jiāolǜzhèng shǔyú chángjiàn de shénjīngzhèng zhīyī.
Rối loạn lo âu thuộc một trong những rối loạn tâm thần kinh phổ biến.
Xīnlǐ zīxún duì zhìliáo shénjīngzhèng yǒu hěn hǎo de xiàoguǒ.
Tư vấn tâm lý mang lại hiệu quả rất tốt đối với việc điều trị chứng loạn thần kinh.
Shénjīngzhèng huànzhě xūyào jiārén gèng duō de lǐjiě hé guān'ài.
Bệnh nhân rối loạn tâm thần kinh cần thêm nhiều sự thấu hiểu và quan tâm từ gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一组精神障碍的总称,包括焦虑症、强迫症、恐怖症等,患者能意识到自己的异常。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
神经症 + 患者
Người mắc bệnh loạn thần kinh. VD: 神经症患者应遵医嘱治疗。– Bệnh nhân rối loạn thần kinh cần tuân thủ phác đồ của bác sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
