Chuyển đến nội dung
离合器離合器

líhéqì

Hán Việt: LY HỢP KHÍ

Danh từ

Lượng từ: 个、台

1Danh từ

  1. bộ ly hợp
  2. côn (xe máy, ô tô)

Ví dụ

  1. 换挡的时候要先踩下离合器。

    Huàndǎng de shíhou yào xiān cǎi xià líhéqì.Khi sang số phải đạp côn trước.

  2. 这辆车的离合器出了故障,需要送去维修。

    Zhè liàng chē de líhéqì chū le gùzhàng, xūyào sòng qù wéixiū.Bộ ly hợp của chiếc xe này bị hỏng, cần đưa đi sửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 踩离合器 cǎi líhéqìđạp côn
  • 松开离合器 sōngkāi líhéqìnhả côn
  • 离合器片 líhéqì piànlá côn, đĩa ly hợp
  • 离合器踏板 líhéqì tàbǎnbàn đạp ly hợp / chân côn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来接通或切断轴与轴之间动力传递的机械装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

踩/松 + 离合器

hành động đạp hoặc nhả côn khi lái xe

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

离
合
器

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1