Từ điển chưa có mục “离心”. Pinyin tham khảo: lí xīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shíyànyuán bǎ shìguǎn fàngjìn le líxīnjī.
Thí nghiệm viên đã đặt ống nghiệm vào máy ly tâm.
Từ mục 离心机
Zhè tái gāosù líxīnjī yùnzhuǎn fēicháng píngwěn.
Chiếc máy ly tâm tốc độ cao này vận hành rất êm ái.
Từ mục 离心机
Wǒmen xūyào cǎigòu yī tái xīn de gōngyè líxīnjī.
Chúng tôi cần mua một chiếc máy ly tâm công nghiệp mới.
Từ mục 离心机
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “离心” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
