Chuyển đến nội dung
离心机離心機

líxīnjī

Hán Việt: LI TÂM CƠ

Danh từ

Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy ly tâm

Ví dụ

  1. 实验员把试管放进了离心机。

    Shíyànyuán bǎ shìguǎn fàngjìn le líxīnjī.Thí nghiệm viên đã đặt ống nghiệm vào máy ly tâm.

  2. 这台高速离心机运转非常平稳。

    Zhè tái gāosù líxīnjī yùnzhuǎn fēicháng píngwěn.Chiếc máy ly tâm tốc độ cao này vận hành rất êm ái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高速离心机 gāosù líxīnjīmáy ly tâm tốc độ cao
  • 台式离心机 táishì líxīnjīmáy ly tâm để bàn
  • 冷冻离心机 lěngdòng líxīnjīmáy ly tâm làm lạnh
  • 工业离心机 gōngyè líxīnjīmáy ly tâm công nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用离心力分离液体与固体颗粒或液体与液体的混合物中各组分的机械。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 离心机 + 分离……

Dùng máy ly tâm để phân tách thứ gì đó. VD: 用离心机分离血浆。– Dùng máy ly tâm phân tách huyết tương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

离
心
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1