1Danh từ
- cây thù lù Peru
- cây tầm bóp Nam Mỹ (Physalis peruviana)
Ví dụ
Bìlǔkǔzhí de guǒshí fùhán wéishēngsù C.
Quả thù lù Peru rất giàu vitamin C.
Yuànzi lǐ zhòng le jǐ zhū bìlǔkǔzhí.
Trong vườn có trồng vài cây thù lù Peru.
Bìlǔkǔzhí chéngshú shí wàibāo huì biànchéng huánghèsè.
Khi cây thù lù Peru chín thì đài hoa bên ngoài sẽ chuyển sang màu vàng nâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
茄科酸浆属多年生草本植物,果实黄色可食用,又名南美酸浆、灯笼果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
种植 + 秘鲁苦蘵
Trồng loại cây thù lù Peru. VD: 农场开始种植秘鲁苦蘵。– Nông trại bắt đầu trồng cây tầm bóp Peru.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
