1Danh từ
- tính tích cực
- sự hăng hái
- nhiệt tình
Ví dụ
Lǎoshī yīnggāi chōngfèn diàodòng xuésheng de jījíxìng.
Thầy cô nên phát huy tối đa tính tích cực của học sinh.
Jiǎngxīn zhìdù néng yǒuxiào tígāo yuángōng de gōngzuò jījíxìng.
Chế độ tiền thưởng có thể nâng cao hiệu quả sự hăng hái làm việc của nhân viên.
Cuòzhé bìng méiyǒu dǎjī dàjiā cānyù huódòng de jījíxìng.
Thất bại không hề làm sụt giảm nhiệt huyết tham gia hoạt động của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进取、主动、热心的心理状态或行为表现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调动 / 激发 + 积极性
Khơi dậy hoặc thúc đẩy sự hăng hái, nhiệt huyết của ai. VD: 这场比赛激发了大家的积极性。– Trận đấu này đã khơi dậy nhiệt huyết của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
