Chuyển đến nội dung
积极性積極性

jījíxìng

Hán Việt: TÍCH CỰC TÍNH

HSK5

1Danh từ

  1. tính tích cực
  2. sự hăng hái
  3. nhiệt tình

Ví dụ

  1. 老师应该充分调动学生的积极性。

    Lǎoshī yīnggāi chōngfèn diàodòng xuésheng de jījíxìng.

    Thầy cô nên phát huy tối đa tính tích cực của học sinh.

  2. 奖金制度能有效提高员工的工作积极性。

    Jiǎngxīn zhìdù néng yǒuxiào tígāo yuángōng de gōngzuò jījíxìng.

    Chế độ tiền thưởng có thể nâng cao hiệu quả sự hăng hái làm việc của nhân viên.

  3. 挫折并没有打击大家参与活动的积极性。

    Cuòzhé bìng méiyǒu dǎjī dàjiā cānyù huódòng de jījíxìng.

    Thất bại không hề làm sụt giảm nhiệt huyết tham gia hoạt động của mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调动积极性 diàodòng jījíxìngphát huy tính tích cực/khơi dậy nhiệt tình
  • 提高积极性 tígāo jījíxìngnâng cao tính tích cực
  • 工作积极性 gōngzuò jījíxìngsự hăng hái trong công việc
  • 学习积极性 xuéxí jījíxìngtinh thần hăng say học tập
  • 挫伤积极性 cuòshāng jījíxìnglàm tổn thương/làm giảm sút nhiệt tình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

进取、主动、热心的心理状态或行为表现。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

调动 / 激发 + 积极性

Khơi dậy hoặc thúc đẩy sự hăng hái, nhiệt huyết của ai. VD: 这场比赛激发了大家的积极性。– Trận đấu này đã khơi dậy nhiệt huyết của mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

积
极
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1