1Danh từ
- điện thoại di động
Ví dụ
Qǐng zài kǎoshì qījiān guāndiào yídòngdiànhuà.
Xin vui lòng tắt điện thoại di động trong suốt thời gian thi.
Xiànzài hěn shǎo yǒurén yòng gùhuà, dàjiā dōu zài yòng yídòngdiànhuà.
Bây giờ rất ít người dùng điện thoại bàn, mọi người đều dùng điện thoại di động.
Tā de yídòngdiànhuà tūrán xiǎng le.
Điện thoại di động của anh ấy đột nhiên reo lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以随身携带并在移动中使用的电话机,通称“手机”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 拿 + 移动电话 + động từ
dùng điện thoại di động để làm việc gì đó. VD: 用移动电话拍照。– Dùng điện thoại di động chụp ảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
