1Tính từ
- thưa thớt
- thưa thớt rải rác
Ví dụ
Tiānkōng zhōng guà zhe jǐ kē xīshū de xīngxing.
Trên bầu trời lác đác vài ngôi sao thưa thớt.
Yéye de tóufa yǐjīng biàn de hěn xīshū le.
Tóc của ông nội đã trở nên rất thưa.
Qīngchén de jiēdào shang zhǐ yǒu xīshū de xíngrén.
Trên đường phố sáng sớm chỉ có người qua lại thưa thớt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(物体、声音等)在空间或时间上的间隔远;不稠密。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
稀疏 + 的 + 名词
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật/người phân bố rời rạc, không dày đặc. VD: 稀疏的人群 – đám đông thưa thớt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
