1Danh từ
- tường rỗng
- tường cách nhiệt hai lớp
Ví dụ
Kōngxīnqiáng jùyǒu liánghǎo de gérè xiàoguǒ.
Tường rỗng có hiệu quả cách nhiệt rất tốt.
Gōngrénmen zhèngzài qìjiàn zhè dòng fángwū de kōngxīnqiáng.
Các công nhân đang xây tường rỗng cho ngôi nhà này.
Cǎiyòng kōngxīnqiáng kěyǐ jiǎnqīng jiànzhùwù de zìzhòng.
Sử dụng tường rỗng có thể làm giảm trọng lượng của công trình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中间留有空隙的墙体,通常用于隔音、隔热或减轻墙体重量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 空心墙 + 来……
dùng tường rỗng để làm việc gì (thường là cách âm, cách nhiệt). VD: 用空心墙来隔热。– Dùng tường rỗng để cách nhiệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
