1Động từ
- không tưởng
- ảo tưởng
- mơ mộng hão huyền
- điều không tưởng
Ví dụ
Yǔqí kōngxiǎng, bùrú mǎshàng qù zuò.
Thay vì mơ mộng viển vông, chi bằng bắt tay vào làm ngay.
Tuōlí shíjì de jìhuà zhǐshì yì zhǐ kōngxiǎng.
Kế hoạch xa rời thực tế chỉ là điều không tưởng trên giấy tờ.
Chénggōng kào de shì shígàn, ér bùshì zuò zài jiālǐ kōngxiǎng.
Thành công dựa vào hành động thực tế, chứ không phải ngồi ở nhà mơ mộng hão huyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凭空构想;脱离实际的无根据的想法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与其 + 空想,不如 + 行动/实干
biểu thị thà hành động thực tế còn hơn ngồi ảo tưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “空想” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
