Chuyển đến nội dung
空空导弹空空導彈

kōngkōngdǎodàn

Hán Việt: KHÔNG KHÔNG ĐẠO ĐẠN

Lượng từ: 枚、发

1Danh từ

  1. tên lửa không đối không

Ví dụ

  1. 战斗机配备了新型空空导弹。

    Zhàndòujī pèibèi le xīnxíng kōngkōngdǎodàn.

    Máy bay chiến đấu được trang bị loại tên lửa không đối không kiểu mới.

  2. 这架飞机发射了一枚空空导弹。

    Zhè jià fēijī fāshè le yī méi kōngkōngdǎodàn.

    Chiếc máy bay này đã phóng một quả tên lửa không đối không.

  3. 空空导弹用于击落敌方飞行器。

    Kōngkōngdǎodàn yòng yú jīluò dífāng fēixíngqì.

    Tên lửa không đối không được dùng để bắn hạ các thiết bị bay của đối phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发射空空导弹 fāshè kōngkōngdǎodànphóng tên lửa không đối không
  • 近距空空导弹 jìnjù kōngkōngdǎodàntên lửa không đối không tầm gần
  • 中距空空导弹 zhōngjù kōngkōngdǎodàntên lửa không đối không tầm trung
  • 红外制导空空导弹 hóngwài zhìdǎo kōngkōngdǎodàntên lửa không đối không dẫn đường bằng hồng ngoại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从飞行器上发射用以攻击空中目标的导弹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发射 + 枚 + 空空导弹

Phóng quả tên lửa không đối không. VD: 战机发射了一枚空空导弹。– Máy bay chiến đấu đã phóng một quả tên lửa không đối không.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

空
空
导
弹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1