1Danh từ
- tên lửa không đối không
Ví dụ
Zhàndòujī pèibèi le xīnxíng kōngkōngdǎodàn.
Máy bay chiến đấu được trang bị loại tên lửa không đối không kiểu mới.
Zhè jià fēijī fāshè le yī méi kōngkōngdǎodàn.
Chiếc máy bay này đã phóng một quả tên lửa không đối không.
Kōngkōngdǎodàn yòng yú jīluò dífāng fēixíngqì.
Tên lửa không đối không được dùng để bắn hạ các thiết bị bay của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从飞行器上发射用以攻击空中目标的导弹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发射 + 枚 + 空空导弹
Phóng quả tên lửa không đối không. VD: 战机发射了一枚空空导弹。– Máy bay chiến đấu đã phóng một quả tên lửa không đối không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
