1Tính từ
- khốn quẫn
- túng thiếu
- chật vật
- bối rối
- ngượng ngùng
Ví dụ
Tā de jīngjì zhuàngkuàng shífēn jiǒngpò.
Hoàn cảnh kinh tế của anh ấy vô cùng túng thiếu.
Gāngà de tíwèn ràng tā gǎndào jiǒngpò.
Câu hỏi khó xử khiến cô ấy cảm thấy bối rối.
Tā zài zhòngrén miànqián shītài, shénqíng xiǎnde shífēn jiǒngpò.
Anh ấy thất thố trước mặt mọi người, nét mặt lộ rõ vẻ bối rối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处境困难,非常窘促;经济上困窘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到/显得 + 窘迫
cảm thấy hoặc tỏ ra ngượng ngùng, xấu hổ, bối rối. VD: 他的目光让我感到有些窘迫。– Ánh mắt của anh ấy làm tôi cảm thấy hơi bối rối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
