1Động từ
- bức bách
- ép buộc
Ví dụ
2Tính từ
- cấp bách
- gấp gáp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
逼迫;紧迫,急促。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被迫 + động từ
Bị ép buộc phải làm một việc gì đó trái với ý muốn. VD: 被迫离开家乡 – Buộc phải rời xa quê hương.
迫使 + ai đó + động từ
Bức bách hoặc khiến cho ai đó phải hành động. VD: 寒冷迫使人们留在家中 – Cái lạnh khiến mọi người phải ở trong nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “迫” 16
- 被迫bèipò BỊ BÁCHbị buộc phải; bị ép buộcHSK6
- 迫切pòqiè BÁCH THIẾTcấp bách; khẩn thiết; bức thiếtHSK6
- 强迫qiǎngpò CƯỠNG BÁCHcưỡng ép; ép buộc; bắt buộcHSK6
- 胁迫xiépò HIẾP BÁCHđe dọa ép buộc; uy hiếp cưỡng bứcHSK6
- 逼迫bīpò BỨC BÁCHép buộc; cưỡng bức; bức báchHSK7–9
- 紧迫jǐnpò KHẨN BÁCHcấp bách; gấp rút; khẩn trươngHSK7–9
- 窘迫jiǒngpò QUẪN BÁCHkhốn quẫn; túng thiếu; chật vậtHSK7–9
- 急迫jípò CẤP BÁCHcấp bách; khẩn cấpHSK7–9
- 迫害pòhài BÁCH HẠIbách hại; ngược đãi; bức hạiHSK7–9
- 迫使pòshǐ BÁCH SỬbuộc phải; ép buộc; bắt buộcHSK7–9
- 压迫yāpò ÁP BÁCHáp bức; đè nén; chèn ép (trong y học)HSK7–9
- 迫近pòjìn BÁCH CẬNtiến gần; áp sát; đến gần (khoảng cách hoặc thời gian)
- 迫击炮pǎijīpào BÁCH KÍCH PHÁOsúng cối; pháo cối
- 从容不迫cóngróng-bùpò THONG DONG BẤT BÁCHung dung tự tại; thong dong không vội vã; điềm tĩnhHSK6
- 从容不迫cóngróng-búpò THUNG DUNG BẤT BÁCHung dung bình tĩnh; thong thả; không hề bối rốiHSK7–9
- 迫不及待pòbùjídài BÁCH BẤT CẬP ĐÃInóng lòng không thể chờ đợi; vội vã; sốt ruộtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
