1Tính từ
- gian nan
- khó khăn
- vất vả
- gian nan, khó khăn vất vả
Ví dụ
Wúlùn shēnghuó duōme jiānnán, tā dōu jiānchí xuéxí.
Dù cuộc sống gian nan đến đâu, anh ấy vẫn kiên trì học tập.
Chuàngyè de guòchéng fēicháng jiānnán.
Quá trình khởi nghiệp vô cùng gian nan.
Tā dùguò le yí duàn jiānnán de suìyuè.
Anh ấy đã trải qua một quãng thời gian khó khăn.
Gāng jiéhūn nà jǐ nián rìzi hěn jiānnán, dàn tāmen xiéshǒu káng le guòlái.
Mấy năm đầu mới cưới cuộc sống rất gian nan, nhưng họ đã nắm tay nhau vượt qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
困苦;困难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
艰难 + 地 + động từ
diễn tả việc làm gì một cách khó khăn, chật vật. VD: 他艰难地爬上了山顶。– Anh ấy chật vật leo lên đỉnh núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
