Chuyển đến nội dung
立体角立體角

lìtǐjiǎo

Hán Việt: LẬP THỂ GIÁC

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. góc khối (hình học, vật lý)

Ví dụ

  1. 立体角的国际单位是球面度。

    Lìtǐjiǎo de guójì dānwèi shì qiúmiàndù.Đơn vị quốc tế của góc khối là steradian.

  2. 物理学中经常需要计算立体角。

    Wùlǐxué zhōng jīngcháng xūyào jìsuàn lìtǐjiǎo.Trong vật lý thường xuyên cần tính toán góc khối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 计算立体角 jìsuàn lìtǐjiǎotính góc khối
  • 单位立体角 dānwèi lìtǐjiǎogóc khối đơn vị
  • 立体角公式 lìtǐjiǎo gōngshìcông thức góc khối
  • 立体角单位 lìtǐjiǎo dānwèiđơn vị góc khối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

几何学和物理学术语,以锥体的顶点为球心,被锥面所截的球面面积与该球面半径平方之比。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

立体角 + 的 + 单位

đơn vị của góc khối. VD: 立体角的单位是球面度。– Đơn vị của góc khối là steradian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

立
体
角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1