1Danh từ
- hình lập phương
- khối lập phương
Ví dụ
Mófāng shì yí gè diǎnxíng de lìfāngtǐ.
Khối rubik là một hình lập phương điển hình.
Lìfāngtǐ yǒu liù gè miàn, bā gè dǐngdiǎn hé shí'èr tiáo léng.
Hình lập phương có sáu mặt, tám đỉnh và mười hai cạnh.
Qǐng jìsuàn zhè ge lìfāngtǐ de biǎomiànjī hé tǐjī.
Hãy tính diện tích bề mặt và thể tích của khối lập phương này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
六个面都是正方形的正六面体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
立方体的 + 表面积/体积
Diện tích bề mặt/thể tích của hình lập phương. VD: 求立方体的体积。– Tìm thể tích của hình lập phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
