1Động từ
- đứng chân
- đứng vững
- chỗ đứng (trong xã hội, nghề nghiệp)
Ví dụ
Yào xiǎng zài jìngzhēng zhōng lìzú, bìxū tígāo zìshēn nénglì.
Muốn đứng vững trong cạnh tranh thì phải nâng cao năng lực bản thân.
Tā zài zhè ge chéngshì zhōngyú zhǎodào le lìzú zhī dì.
Anh ấy cuối cùng cũng tìm được chỗ đứng ở thành phố này.
Qǐyè bìxū lìzú yú běnguó shìchǎng, zài xiàng wài tuòzhǎn.
Doanh nghiệp phải đứng vững ở thị trường trong nước rồi mới mở rộng ra bên ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
站立;比喻在某种环境中处于能够站得住脚的地位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
立足于 + danh từ/khái niệm
Dựa vào, xuất phát từ, lấy một nền tảng nào đó làm gốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “立足” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
