1Danh từ
- chỗ đứng
- chỗ dựa
- lập trường
- điểm xuất phát
Ví dụ
Wǒmen kǎolǜ wèntí de lìzúdiǎn bìxū shì guǎngdà qúnzhòng de lìyì.Điểm xuất phát khi chúng ta xem xét vấn đề phải là lợi ích của đông đảo quần chúng.
Gǎigé kāifàng shì guójiā fāzhǎn de jīběn lìzúdiǎn.Cải cách mở cửa là chỗ dựa cơ bản cho sự phát triển của quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
观察、思考或处理问题时的基本立场、出发点;也指立足的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……作为立足点
lấy cái gì làm điểm tựa / lập trường / điểm xuất phát. VD: 把自力更生作为立足点。– Lấy tự lực cánh sinh làm điểm tựa cơ bản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
