Chuyển đến nội dung
竣工

jùngōng

Hán Việt: TUẤN CÔNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hoàn thành công trình
  2. nghiệm thu khánh thành

Ví dụ

  1. 大桥预计将于下个月竣工。

    Dàqiáo yùjì jiāng yú xià gè yuè jùngōng.Cây cầu dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng sau.

  2. 这栋商业大楼历时三年终于竣工。

    Zhè dòng shāngyè dàlóu lìshí sān nián zhōngyú jùngōng.Tòa nhà thương mại này mất ba năm cuối cùng cũng hoàn thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竣工验收 jùngōng yànshōunghiệm thu công trình
  • 顺利竣工 shùnlì jùngōnghoàn thành thuận lợi
  • 竣工日期 jùngōng rìqīngày hoàn thành
  • 如期竣工 rúqī jùngōnghoàn thành đúng hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工程完工。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

工程 / 建筑 + 竣工

Dùng cho các công trình xây dựng, kiến trúc khi hoàn thành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

竣
工

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1