1Động từ
- thi công
- xây dựng
Ví dụ
Qiánfāng dàolù zhèngzài shīgōng, qǐng ràoxíng.
Đoạn đường phía trước đang thi công, vui lòng đi đường vòng.
Zhège gōngchéng yóu yī jiā dàxíng jiànzhù gōngsī fùzé shīgōng.
Công trình này do một công ty xây dựng lớn chịu trách nhiệm thi công.
Shīgōng xiànchǎng bìxū yángé zūnshǒu ānquán guīdìng.
Hiện trường thi công phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按设计图纸进行建造安装等工程作业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正在 + 施工
Chỉ công trình hoặc khu vực đang trong quá trình xây dựng, lắp đặt.
负责 + 施工
Chịu trách nhiệm thực hiện xây dựng một công trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
