1Động từ
- khởi công
- bắt đầu thi công
- bắt đầu làm việc (nhà máy, công trường)
Ví dụ
Xīn jīchǎng gōngchéng yùjì jiāng yú xià zhōu zhèngshì kāigōng.
Công trình sân bay mới dự kiến sẽ chính thức khởi công vào tuần tới.
Chūnjié jiàqī guòhòu, gè dà gōngchǎng lùxù kāigōng.
Sau kỳ nghỉ Tết Nguyên đán, các nhà máy lớn lần lượt hoạt động trở lại.
Yóuyú zījīn méiyǒu dàowèi, gāi xiàngmù tuīchí le kāigōng shíjiān.
Do vốn chưa về, dự án này đã hoãn thời gian khởi công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(工程、工厂等)开始修建或开始生产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
工程/项目 + 开工
Chủ ngữ thường là công trình, dự án bắt đầu xây dựng.
宣布 + 开工
Tuyên bố bắt đầu khởi công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
