Chuyển đến nội dung
开工開工

kāigōng

Hán Việt: KHAI CÔNG

HSK7–9

1Động từ

  1. khởi công
  2. bắt đầu thi công
  3. bắt đầu làm việc (nhà máy, công trường)

Ví dụ

  1. 新机场工程预计将于下周正式开工。

    Xīn jīchǎng gōngchéng yùjì jiāng yú xià zhōu zhèngshì kāigōng.

    Công trình sân bay mới dự kiến sẽ chính thức khởi công vào tuần tới.

  2. 春节假期过后,各大工厂陆续开工。

    Chūnjié jiàqī guòhòu, gè dà gōngchǎng lùxù kāigōng.

    Sau kỳ nghỉ Tết Nguyên đán, các nhà máy lớn lần lượt hoạt động trở lại.

  3. 由于资金没有到位,该项目推迟了开工时间。

    Yóuyú zījīn méiyǒu dàowèi, gāi xiàngmù tuīchí le kāigōng shíjiān.

    Do vốn chưa về, dự án này đã hoãn thời gian khởi công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正式开工 zhèngshì kāigōngchính thức khởi công
  • 开工建设 kāigōng jiànshèkhởi công xây dựng
  • 开工仪式 kāigōng yíshìlễ khởi công
  • 全面开工 quánmiàn kāigōngkhởi công toàn diện
  • 按期开工 ànqī kāigōngkhởi công đúng hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(工程、工厂等)开始修建或开始生产。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

工程/项目 + 开工

Chủ ngữ thường là công trình, dự án bắt đầu xây dựng.

宣布 + 开工

Tuyên bố bắt đầu khởi công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
工

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1