1Danh từ
- men telomerase
- enzim telomerase
Ví dụ
Duānlìméi nénggòu bāngzhù wéichí rǎnsètǐ de wěndìngxìng.Enzim telomerase có thể giúp duy trì tính ổn định của nhiễm sắc thể.
Kēxuéjiā fāxiàn xǔduō áixìbāo zhōng jùyǒu jí gāo de duānlìméi huóxìng.Các nhà khoa học phát hiện trong nhiều tế bào ung thư có hoạt tính telomerase cực cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种由RNA和蛋白质组成的核糖核蛋白酶,能延长染色体末端的端粒,防止染色体在复制中变短。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
端粒酶 + 活性
hoạt tính của enzim telomerase. VD: 检测端粒酶活性 – kiểm tra hoạt tính telomerase.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
