1Danh từ
- trò cười
- đề tài châm biếm
- chuyện gây cười
Ví dụ
Tā zài wǎnhuì shang de shīwù chéng le dàjiā zhè jǐ tiān de xiàoliào.Lỗi sai của anh ấy trong bữa tiệc đã trở thành trò cười cho mọi người mấy hôm nay.
Wǒ kě bù xiǎng ràng zìjǐ chéngwéi tóngshìmen cháyúfànhòu de xiàoliào.Tôi chẳng muốn biến mình thành trò cười lúc trà dư tửu hậu của đồng nghiệp đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引人发笑的言行或供人讥笑的事由。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + (别人的) + 笑料
trở thành đề tài cười chê, đàm tiếu của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
