1Danh từ
- đồng Dinar (đơn vị tiền tệ của một số quốc gia Ả Rập, Bắc Phi, Đông Âu)
Ví dụ
Kēwēitè de fǎdìng huòbì shì Kēwēitè dìnàěr.
Tiền tệ pháp định của Kuwait là đồng Dinar Kuwait.
Tā zài chūguó qián bǎ měiyuán duìhuàn chéng le dìnàěr.
Trước khi ra nước ngoài anh ấy đã đổi đô la Mỹ sang đồng Dinar.
Dìnàěr shì shìjiè shàng huìlǜ jiào gāo de huòbì zhīyī.
Dinar là một trong những đồng tiền có tỷ giá cao nhất thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
部分国家(如科威特、伊拉克、塞尔维亚等)的法定货币名称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 第纳尔
dùng như đơn vị tiền tệ chỉ số lượng tiền. VD: 这本书售价十五第纳尔。– Cuốn sách này bán giá 15 Dinar.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
