1Danh từ
- đẳng thức
Ví dụ
Qǐng jìsuàn bìng shǐ děngshì liǎngbiān pínghéng.
Xin hãy tính toán và làm cho hai vế của đẳng thức cân bằng.
Zhè shì yí gè fēicháng jīngdiǎn de shùxué děngshì.
Đây là một đẳng thức toán học rất kinh điển.
Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě chū le yí gè děngshì.
Thầy giáo đã viết ra một đẳng thức trên bảng đen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示两个量或算式相等的式子,中间用等号(=)连接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
等式 + 成立
Đẳng thức được thỏa mãn / đẳng thức đúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “等式” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
