1Danh từ
- chế độ đẳng cấp
Ví dụ
Fēngjiàn shèhuì cúnzài zhe yángé de děngjízhìdù.
Xã hội phong kiến tồn tại chế độ đẳng cấp nghiêm ngặt.
Xiàndài shèhuì zhǔzhāng rénrén píngděng, fǎnduì děngjízhìdù.
Xã hội hiện đại chủ trương mọi người bình đẳng, phản đối chế độ đẳng cấp.
Zhè zhǒng děngjízhìdù xiànzhì le shèhuì dǐcéng rényuán de fāzhǎn.
Chế độ đẳng cấp này hạn chế sự phát triển của những người ở tầng lớp đáy xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按社会地位、阶层或级别高低划分并固定人们权利与义务的制度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
存在/实行 + 等级制度
Tồn tại hoặc thực thi chế độ đẳng cấp. VD: 那个时代实行严格的等级制度。– Thời đại đó thực thi chế độ đẳng cấp nghiêm ngặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
