1Tính từ
- súc tích
- cô đọng
- ngắn gọn
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng yǔyán jiǎnliàn, zhòngdiǎn tūchū.
Ngôn từ của bài viết này rất cô đọng, làm nổi bật trọng tâm.
Tā de fāyán fēicháng jiǎnliàn, zhǐ yòngle sān fēnzhōng.
Phát biểu của anh ấy rất ngắn gọn, chỉ mất ba phút.
Jiǎnliàn de wénfēng gèng róngyì shòudào dúzhě de huānyíng.
Văn phong cô đọng dễ được độc giả đón nhận hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(措辞)简要,没有多余的词句。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
简练 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả văn phong, ngôn từ ngắn gọn, gãy gọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
