1Tính từ
- ngắn gọn
- súc tích
- gọn gàng
Ví dụ
Tā de fāyán jiǎnjié míngliǎo.
Phát biểu của anh ấy ngắn gọn, rõ ràng.
Zhè piān wénzhāng yǔyán jiǎnjié, zhòngdiǎn tūchū.
Ngôn ngữ của bài viết này súc tích, làm nổi bật trọng tâm.
Zhè jiān gōngyù de zhuāngxiū fēnggé fēicháng xiàndài, jiǎnjié.
Phong cách trang trí của căn hộ này rất hiện đại và gọn gàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(说话、行文等)简明扼要,没有多余的内容。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
简洁 + 地 + động từ
Làm việc gì đó một cách ngắn gọn, súc tích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
