1Động từ
- trói chặt
- buộc chặt
- trói buộc
- bán kèm
- kèm theo (dịch vụ, phần mềm)
Ví dụ
Dǎitú yòng cū shéngzi jiāng shòuhàizhě jǐnjǐn kǔnbǎng qǐlái.
Tên cướp dùng dây thừng to trói chặt nạn nhân lại.
Gōngrénmen bǎ shōují hǎo de jiù bàozhǐ kǔnbǎng chéng kǔn.
Các công nhân bó những tờ báo cũ đã thu gom thành từng bó.
Chuántǒng guānniàn bù yīnggāi chéngwéi kǔnbǎng sīxiǎng de shéngsuǒ.
Quan niệm truyền thống không nên trở thành sợi dây trói buộc tư tưởng.
Zhè ge ruǎnjiàn ānzhuāng bāo lǐ kǔnbǎng le duō kuǎn bù xūyào de guǎnggào chājiàn.
Gói cài đặt phần mềm này đi kèm nhiều tiện ích quảng cáo không cần thiết.
Shāngjiā tōngguò kǔnbǎng xiāoshòu lái cùxiāo kùcún shāngpǐn.
Người bán kích cầu hàng tồn kho thông qua việc bán kèm theo gói.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用绳索等绑扎;比喻束缚限制或联合搭售。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + Tân ngữ + 捆绑 + 起来/住
Biểu thị động tác dùng dây buộc hoặc trói chặt đối tượng.
捆绑 + 销售/服务
Chỉ hành vi bán hoặc cung cấp dịch vụ gộp nhiều sản phẩm cùng lúc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
