Chuyển đến nội dung
捆绑捆綁

kǔnbǎng

Hán Việt: KHỔN BẢNG

HSK6

1Động từ

  1. trói chặt
  2. buộc chặt
  3. trói buộc
  4. bán kèm
  5. kèm theo (dịch vụ, phần mềm)

Ví dụ

  1. 歹徒用粗绳子将受害者紧紧捆绑起来。

    Dǎitú yòng cū shéngzi jiāng shòuhàizhě jǐnjǐn kǔnbǎng qǐlái.

    Tên cướp dùng dây thừng to trói chặt nạn nhân lại.

  2. 工人们把收集好的旧报纸捆绑成捆。

    Gōngrénmen bǎ shōují hǎo de jiù bàozhǐ kǔnbǎng chéng kǔn.

    Các công nhân bó những tờ báo cũ đã thu gom thành từng bó.

  3. 传统观念不应该成为捆绑思想的绳索。

    Chuántǒng guānniàn bù yīnggāi chéngwéi kǔnbǎng sīxiǎng de shéngsuǒ.

    Quan niệm truyền thống không nên trở thành sợi dây trói buộc tư tưởng.

  4. 这个软件安装包里捆绑了多款不需要的广告插件。

    Zhè ge ruǎnjiàn ānzhuāng bāo lǐ kǔnbǎng le duō kuǎn bù xūyào de guǎnggào chājiàn.

    Gói cài đặt phần mềm này đi kèm nhiều tiện ích quảng cáo không cần thiết.

  5. 商家通过捆绑销售来促销库存商品。

    Shāngjiā tōngguò kǔnbǎng xiāoshòu lái cùxiāo kùcún shāngpǐn.

    Người bán kích cầu hàng tồn kho thông qua việc bán kèm theo gói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捆绑销售 kǔnbǎng xiāoshòubán kèm (bán trọn gói)
  • 捆绑双手 kǔnbǎng shuāngshǒutrói hai tay
  • 捆绑软件 kǔnbǎng ruǎnjiànphần mềm cài kèm
  • 紧紧捆绑 jǐnjǐn kǔnbǎngtrói chặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用绳索等绑扎;比喻束缚限制或联合搭售。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + Tân ngữ + 捆绑 + 起来/住

Biểu thị động tác dùng dây buộc hoặc trói chặt đối tượng.

捆绑 + 销售/服务

Chỉ hành vi bán hoặc cung cấp dịch vụ gộp nhiều sản phẩm cùng lúc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

捆
绑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1