Chuyển đến nội dung
篷车篷車

péngchē

Hán Việt: BẰNG XA

Danh từ

Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe mui bạt
  2. xe có mui che

Ví dụ

  1. 一辆大篷车停在路边。

    Yī liàng dàpéngchē tíng zài lùbiān.Một chiếc xe mui bạt lớn đang đỗ bên đường.

  2. 过去人们常常赶着篷车去远方。

    Guòqù rénmen chángcháng gǎnzhe péngchē qù yuǎnfāng.Ngày xưa người ta thường đánh xe mui bạt đi đến phương xa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赶篷车 gǎn péngchēđánh xe mui bạt
  • 坐篷车 zuò péngchēngồi xe mui bạt
  • 简陋的篷车 jiǎnlòu de péngchēchiếc xe mui thô sơ
  • 大篷车队 dàpéngchē duìđoàn xe mui bạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

上面有遮盖物(篷)的车子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐/赶 + 篷车

ngồi hoặc lái/đánh xe mui. VD: 赶着篷车去旅行 – đánh xe mui bạt đi du hành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

篷
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “篷车” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1