1Danh từ
- chuột Mickey
Ví dụ
Mǐlǎoshǔ shì Dǐshìní zuì zhùmíng de kǎtōng xíngxiàng.
Chuột Mickey là hình tượng hoạt hình nổi tiếng nhất của Disney.
Xiǎoháizi dōu hěn xǐhuan kàn Mǐlǎoshǔ dònghuàpiàn.
Trẻ con đều rất thích xem phim hoạt hình chuột Mickey.
Tā qù Dǐshìní Lèyuán hé Mǐlǎoshǔ hé le yǐng.
Cậu ấy đã đến Disneyland và chụp ảnh cùng chuột Mickey.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
迪士尼公司创作的经典卡通老鼠形象(Mickey Mouse)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
和 / 跟 + 米老鼠 + 合影
chụp ảnh kỷ niệm cùng nhân vật chuột Mickey. VD: 我想跟米老鼠合影。– Tôi muốn chụp ảnh cùng chuột Mickey.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
