Chuyển đến nội dung
精氨酸

jīngānsuān

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. arginine (axit amin)

Ví dụ

  1. 精氨酸是一种重要的氨基酸。

    Jīngānsuān shì yì zhǒng zhòngyào de ānjīsuān.Arginine là một loại axit amin quan trọng.

  2. 豆类食品中含有丰富的精氨酸。

    Dòulèi shípǐn zhōng hányǒu fēngfù de jīngānsuān.Thực phẩm từ đậu chứa hàm lượng arginine phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 补充精氨酸 bǔchōng jīngānsuānbổ sung arginine
  • 富含精氨酸 fùhán jīngānsuāngiàu arginine
  • 精氨酸胶囊 jīngānsuān jiāonángviên nang arginine
  • 左旋精氨酸 zuǒxuán jīngānsuānL-arginine

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种碱性氨基酸,是构成蛋白质的基本单位之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

富含 + 精氨酸

Giàu/chứa nhiều chất arginine. VD: 这种食物富含精氨酸。– Loại thức ăn này rất giàu arginine.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精
氨
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1