1Danh từ
- tinh túy
- tinh hoa
- cốt lõi
Ví dụ
Tā lǐnghuìle zhè mén chuántǒng yìshù de jīngsuǐ.
Anh ấy đã lĩnh hội được tinh túy của môn nghệ thuật truyền thống này.
Zhōng yīyào wénhuà de jīngsuǐ zàiyú biànzhèng shīzhì.
Tinh túy của văn hóa y dược học cổ truyền Trung Hoa nằm ở biện chứng luận trị.
Wǒmen yào xīshōu rénlèi wénmíng de yíqiè jīngsuǐ.
Chúng ta phải tiếp thu mọi tinh hoa của nền văn minh nhân loại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻事物最重要、最精彩的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的精髓在于……
Dùng để chỉ ra phần cốt lõi, tinh túy nhất của một sự vật, lý thuyết hoặc nền văn hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
