1Danh từ
- tủy
- phần cốt lõi
- tinh hoa
Ví dụ
Hóngshāo niúgǔ lǐ de gǔsuǐ fēicháng xiāng.
Tủy xương trong món xương bò kho rất thơm.
Yīshēng jiànyì tā jìnxíng gǔsuǐ yízhí shǒushù.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên làm phẫu thuật ghép tủy xương.
Zhè bù zuòpǐn xīqǔ le Zhōngguó chuántǒng wénhuà de jīngsuǐ.
Tác phẩm này đã chắt lọc tinh hoa của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
骨头空腔中的膏状物,也指植物茎干中央松软的部分;引申为精要、纯粹之意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的精髓
Tinh hoa/cốt lõi của cái gì. VD: 掌握这门艺术的精髓 – nắm vững tinh hoa của môn nghệ thuật này.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “髓” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
