1Danh từ
- tinh hoa
- phần tinh túy nhất
Ví dụ
Zhè bù xìjù jí Zhōngguó chuántǒng yìshù zhī jīnghuá.
Vở kịch này hội tụ tinh hoa của nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.
Wǒmen zài xuéxí wàiguó wénhuà shí, yào xīqǔ qí jīnghuá, qù qí zāopò.
Khi học hỏi văn hóa nước ngoài, chúng ta phải chắt lọc tinh hoa, loại bỏ rác rưởi.
Zhè běn xiǎocèzi huìjí le zhěng tào cóngshū de jīnghuá nèiróng.
Cuốn sổ tay này tập hợp những nội dung tinh hoa nhất của cả bộ sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物中最重要、最美好的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……之精华 / 吸取……的精华
Dùng để chỉ phần tinh túy nhất của một lĩnh vực hay tác phẩm. VD: 这本书是作者思想的精华。– Cuốn sách này là tinh hoa tư tưởng của tác giả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
