1Danh từ
- glycoprotein
- protein liên kết với đường
Ví dụ
Tángdànbái zài miǎnyì xìtǒng zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
Glycoprotein đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch.
Xìbāomó biǎomiàn hányǒu duō zhǒng tángdànbái.
Bề mặt màng tế bào chứa nhiều loại glycoprotein.
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū zhè zhǒng tángdànbái de jiégòu.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc của loại glycoprotein này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种结合蛋白质,由寡糖链与多肽链共价连接而成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
糖蛋白 + 起……作用
dùng trong văn phong khoa học miêu tả chức năng của glycoprotein. VD: 糖蛋白起识别作用。– Glycoprotein đóng vai trò nhận diện.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
