1Tính từ
- khan hiếm
- thiếu hụt
Ví dụ
Shuǐ zīyuán yánzhòng jǐnquē.
Tài nguyên nước thiếu hụt nghiêm trọng.
Mùqián shìchǎng shang gāi lèi jìshù réncái fēicháng jǐnquē.
Hiện tại trên thị trường nhân tài kỹ thuật loại này vô cùng khan hiếm.
Yóuyú gōngyìngliàn shòuzǔ, guānjiàn língbùjiàn yídù chūxiàn jǐnquē.
Do chuỗi cung ứng bị gián đoạn, linh kiện then chốt từng có lúc bị thiếu hụt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(物资)因短缺而供应紧张。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 紧缺
Nêu rõ loại tài nguyên, nhân lực hay vật phẩm đang ở tình trạng thiếu hụt. VD: 血液库存紧缺。– Lượng máu dự trữ đang thiếu hụt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
