Chuyển đến nội dung
紫水晶

zǐshuǐjīng

Hán Việt: TỬ THỦY TINH

Danh từ

Lượng từ: 块、颗、串

1Danh từ

  1. thạch anh tím

Ví dụ

  1. 她脖子上戴着一条紫水晶项链。

    Tā bózǐ shang dài zhe yì tiáo zǐshuǐjīng xiàngliàn.Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền thạch anh tím.

  2. 天然紫水晶常常散发出迷人的光芒。

    Tiānrán zǐshuǐjīng chángcháng sànfā chū mírén de guāngmáng.Thạch anh tím tự nhiên thường toả ra ánh sáng quyến rũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然紫水晶 tiānrán zǐshuǐjīngthạch anh tím tự nhiên
  • 紫水晶手链 zǐshuǐjīng shǒuliànlắc tay thạch anh tím
  • 紫水晶吊坠 zǐshuǐjīng diàozhuìmặt dây chuyền thạch anh tím
  • 佩戴紫水晶 pèidài zǐshuǐjīngđeo thạch anh tím

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

紫色的水晶,因含微量铁元素而呈紫色,常用来制作首饰或工艺品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 紫水晶 + 做/制成

dùng đá thạch anh tím để làm đồ trang sức, vật dụng. VD: 这枚戒指是用紫水晶制成的。– Chiếc nhẫn này được làm từ thạch anh tím.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

紫
水
晶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1