Chuyển đến nội dung
紫苏属紫蘇屬

zǐsūshǔ

Hán Việt: TỬ TÔ THUỘC

Danh từ

1Danh từ

  1. chi tía tô (thực vật học)

Ví dụ

  1. 紫苏属植物多具有特殊的芳香。

    Zǐsūshǔ zhíwù duō jùyǒu tèshū de fāngxiāng.Các loài thực vật thuộc chi tía tô phần lớn đều có mùi thơm đặc biệt.

  2. 在植物分类学中,紫苏属于唇形科紫苏属。

    Zài zhíwù fēnlèixué zhōng, zǐsū shǔyú Chúnxíngkē Zǐsūshǔ.Trong phân loại thực vật, cây tía tô thuộc họ Hoa môi, chi Tía tô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紫苏属植物 zǐsūshǔ zhíwùthực vật chi tía tô
  • 唇形科紫苏属 Chúnxíngkē Zǐsūshǔhọ Hoa môi chi Tía tô
  • 紫苏属物种 zǐsūshǔ wùzhǒngcác loài thuộc chi tía tô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

唇形科的一属草本植物,具有芳香,常入药或供食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 紫苏属

biểu thị loài thực vật nào đó thuộc chi tía tô. VD: 白苏属于紫苏属。– Cây bạch tô thuộc chi tía tô.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

紫
苏
属

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1