1Danh từ
- cây tử thảo (dược liệu đông y)
Ví dụ
Zǐcǎo cháng yòngyú zhìzuò qīngrè jiědú de zhōngyào gāo.
Tử thảo thường được dùng để chế tạo cao thuốc đông y thanh nhiệt giải độc.
Zhè zhǒng yàogāo lǐ hányǒu zǐcǎo tíqǔwù.
Loại thuốc mỡ này chứa chiết xuất tử thảo.
Zǐcǎo zài wǒguó běifāng duō yǒu zhòngzhí.
Cây tử thảo được trồng nhiều ở miền bắc nước ta.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,根可入药,有清热解毒凉血的作用,也是紫色染料的原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 紫草 + 制成/做成
dùng tử thảo để chế biến hoặc sản xuất cái gì. VD: 这种药是用紫草制成的。– Thuốc này được bào chế từ cây tử thảo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “紫草” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
