Chuyển đến nội dung
紫草科

zǐcǎokē

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. họ Vòi voi
  2. họ Mồ hôi (thực vật học)

Ví dụ

  1. 紫草科植物大多开小花。

    Zǐcǎokē zhíwù dàduō kāi xiǎohuā.Các loài thực vật thuộc họ Vòi voi phần lớn nở hoa nhỏ.

  2. 勿忘我属于紫草科植物。

    Wùwàngwǒ shǔyú zǐcǎokē zhíwù.Hoa lưu ly (Forget-me-not) thuộc loài thực vật họ Vòi voi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紫草科植物 zǐcǎokē zhíwùthực vật họ Vòi voi
  • 属于紫草科 shǔyú zǐcǎokēthuộc họ Vòi voi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物纲的一科,多为草本,花序常为单歧聚伞花序。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 属于 + 紫草科

loài thực vật A thuộc về họ Vòi voi. VD: 这种植物属于紫草科。– Loại thực vật này thuộc họ Vòi voi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

紫
草
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1