1Tính từ
- hồng hào
- đỏ ửng (mặt)
Ví dụ
Yùndòng hòu, tā de liǎn shang hóngpūpū de.
Sau khi vận động, mặt cậu ấy đỏ ửng cả lên.
Wàimiàn tài lěng le, xiǎo nǚhái dòng de xiǎo liǎn hóngpūpū de.
Bên ngoài lạnh quá, khuôn mặt bé gái bị lạnh đến đỏ ửng.
Hēle yì bēi jiǔ hòu, tā de liǎnjiá hóngpūpū de, shífēn kě'ài.
Sau khi uống một ly rượu, gò má cô ấy ửng hồng, rất dễ thương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容脸色红润。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脸/脸蛋 + 红扑扑的
Từ láy dạng ABB miêu tả khuôn mặt ửng hồng tự nhiên, thường thêm trợ từ 的 ở cuối. VD: 她的脸蛋红扑扑的。– Hai má cô ấy đỏ hây hây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
