1Danh từ
- chôm chôm
Ví dụ
Hóngmáodān shì yì zhǒng rèdài shuǐguǒ.
Chôm chôm là một loại trái cây nhiệt đới.
Zhège hóngmáodān chī qǐlai fēicháng qīngtián duōzhī.
Quả chôm chôm này ăn vào rất ngọt thanh và nhiều nước.
Bāo hóngmáodān pí de shíhou yào xiǎoxīn bú yào nòngzāng yīfu.
Khi bóc vỏ chôm chôm phải cẩn thận không để bẩn áo quần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木,果实球形,外皮有软刺毛,果肉白色透明,多汁,味道甘甜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
剥 + 红毛丹
Bóc vỏ chôm chôm. VD: 剥红毛丹很容易。– Bóc chôm chôm rất dễ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
