1Danh từ
- gấu trúc đỏ
- tiểu gấu trúc
Ví dụ
Hóngxióngmāo de wàibiǎo fēicháng kě'ài, shēn shòu yóukè xǐ'ài.
Ngoại hình của gấu trúc đỏ vô cùng đáng yêu, rất được du khách yêu thích.
Hóngxióngmāo yǒu chángcháng péngsōng de tiáowén wěiba.
Gấu trúc đỏ có chiếc đuôi vằn dài và bồng bềnh.
Hóngxióngmāo shì guójiā zhòngdiǎn bǎohù yěshēng dòngwù.
Gấu trúc đỏ là động vật hoang dã được bảo vệ trọng điểm quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种小型哺乳动物,全身红褐色,尾有环纹,常生活在山地竹林中。俗称小熊猫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 红熊猫 + 一样 + tính từ
So sánh với gấu trúc đỏ (đáng yêu, ngộ nghĩnh...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
